Hán tự

Học thuật
Thân thiện
Hán tự

Một học sinh đang tập viết Hán tự trên giấy ô ly.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chữ Hán, chữ Trung Quốc nói chung: "Hán tự" hệ thống chữ viết tượng hình nguồn gốc từ Trung Quốc, được sử dụng trong tiếng Trung Quốc từng ảnh hưởng sâu rộng đến chữ viết của các nước trong khu vực văn hóa Đông Á như Nhật Bản, Hàn Quốc Việt Nam (trước đây).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việc học Hán tự đòi hỏi sự kiên nhẫn. (Việc học chữ Hán đòi hỏi sự kiên nhẫn.)
    • Trong thư pháp, Hán tự được coi một nghệ thuật. (Trong thư pháp, chữ Hán được coi một nghệ thuật.)
    • Nhiều từ vựng tiếng Việt gốc từ Hán tự. (Nhiều từ vựng tiếng Việt gốc từ chữ Hán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "âm Hán Việt": cách đọc chữ Hán theo âm cổ của người Việt.

    • Từ "an toàn" âm Hán Việt "an toàn". (Từ "an toàn" âm Hán Việt "an toàn".)
  • "từ Hán Việt": từ vựng tiếng Việt nguồn gốc từ tiếng Hán được đọc theo âm Hán Việt.

    • "Quốc gia", "xã hội" những từ Hán Việt phổ biến. ("Quốc gia", "xã hội" những từ Hán Việt phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Chữ Nho (dt): một cách gọi khác của chữ Hán, thường dùng trong văn cảnh truyền thống hoặc học thuật xưa.

    • Cụ đồ ngày xưa dạy chữ Nho. (Cụ đồ ngày xưa dạy chữ Hán.)
  • Chữ Tàu (dt): cách gọi thông tục, không mang tính học thuật cao, chỉ chữ viết của Trung Quốc.

    • Bảng hiệu đó viết bằng chữ Tàu. (Bảng hiệu đó viết bằng chữ Trung Quốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Chữ Hán: từ đồng nghĩa trực tiếp, có thể thay thế trong hầu hết ngữ cảnh.
  • Chữ Trung Quốc: cách gọi chỉ nguồn gốc quốc gia của hệ thống chữ viết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "Hán tự")

Thành ngữ liên quan
  • "Ông Nghè ông Cống cũng ông Tổng ông Làng ra": Thành ngữ này ám chỉ việc học hành, thi cử chữ Hán (Nho học) ngày xưa con đường để tiến thân.
  • "Một chữ cắn đôi không biết": Thành ngữ châm biếm chỉ người không biết chữ, mù chữ (trong đó chữ được hiểu ngầm chữ Hán/chữ Nho trong bối cảnh xưa).
Hán tự

Một học sinh đang tập viết Hán tự trên giấy ô ly.

  1. dt. Chữ Hán, chữ Trung Quốc nói chung